- - ĐIỆN TRỞ GIA NHIỆT KANTHAL
- - MÁY GẤP HỘP TỰ ĐỘNG
- - BỘ LỌC CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL FILTER
- - DẦU NHỚT CÔNG NGHIỆP - MỠ BÔI TRƠN CÔNG NGHIỆP
- - HÓA CHẤT CHỐNG CÁU CẶN, ĂN MÒN, VI KHUẨN CHO THÁP GIẢI NHIỆT COOLING TOWER, THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT, CHILLER, ĐƯỜNG ỐNG, HỆ THỐNG LÀM MÁT, NỒI HƠI
- - MÁY PHUN CÁT
- - MÁY PHUN BI
- - ĐÚC ÁP LỰC NHÔM - ĐÚC ÁP LỰC KẼM - ĐÚC ÁP LỰC MAGIÊ - DIE CASTING
- - MÁY THỔI CHAI PET - MÁY THỔI CHAI NHỰA - MÁY THỔI THÙNG NHỰA, BÌNH NHỰA
- - VẬT TƯ TIÊU HAO - LINH KIỆN - PHỤ KIỆN
- - MÁY TRỘN - BỒN TRỘN - MÁY TRỘN CÔNG NGHIỆP
- - MÁY SÀNG - MÁY SÀNG RUNG - MÁY SÀNG CÔNG NGHIỆP
- - MÁY MÓC NGÀNH NHỰA
- - LÒ NHIỆT LUYỆN - LÒ NUNG CÔNG NGHIỆP
- - MÁY SẤY THĂNG HOA - MÁY SẤY CHÂN KHÔNG - MÁY SẤY LẠNH - MÁY SẤY TẦNG SÔI - MÁY SẤY PHUN
- - DÂY CHUYỀN CHIẾT RÓT TỰ ĐỘNG
- - MÁY ĐẾM VIÊN TỰ ĐỘNG
- - DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT CHẾ BIẾN ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM ĐÓNG HỘP, ĐÓNG LON, ĐỒ HỘP
- - MÁY VÀO HỘP - MÁY ĐÓNG HỘP - MÁY VÔ HỘP GIẤY
- - MÁY SÚC RỬA CHAI, LỌ - MÁY SẤY KHÔ CHAI, LỌ, LON, HỘP, BÌNH, HŨ, CAN, XÔ
- - MÁY CẤP CHAI - MÁY NẠP CHAI, LỌ, LON, HỘP, BÌNH, HŨ, CAN, XÔ
- - MÁY, ROBOT BỐC CHẤT XẾP HÀNG HÓA, BAO, THÙNG LÊN PALLET TỰ ĐỘNG
- - MÁY ĐÓNG ĐAI - MÁY ĐAI THÙNG CARTON - MÁY ĐÓNG ĐAI PALLET
- - MÁY ĐÓNG THÙNG CARTON - MÁY VÀO THÙNG GIẤY - MÁY VÔ THÙNG CARTON
- - MÁY DÁN BĂNG KEO - MÁY DÁN BĂNG DÍNH
- - DÂY CHUYỀN CHẾ BIẾN ĐỒ UỐNG, NƯỚC GIẢI KHÁT, NƯỚC ÉP TRÁI CÂY, SỮA, NƯỚC TĂNG LỰC
- - MÁY ĐÓNG GÓI
- - MÁY CHIẾT RÓT
- - MÁY ĐÓNG NẮP - MÁY SIẾT NẮP - MÁY VẶN NẮP
- - MÁY VIỀN MÍ LON, HỘP, HŨ - MÁY GHÉP MÍ LON, HỘP
- - MÁY DÁN NHÃN
- - MÁY BỌC MÀNG CO - MÁY RÚT MÀNG CO - MÁY CO MÀNG
- - MÁY DÁN MÀNG - MÁY HÀN MÀNG - MÁY SEAL MÀNG
- - MÁY QUẤN MÀNG
- - MÁY DÒ DỊ VẬT, KIỂM TRA VẬT THỂ LẠ, PHÁT HIỆN PHẾ PHẨM
- - MÁY KIỂM TRA NGOẠI QUAN SẢN PHẨM, PHÂN LOẠI SẢN PHẨM
- - MÁY MÓC NGÀNH THỰC PHẨM, ĐỒ UỐNG
- - MÁY MÓC NGÀNH DƯỢC MỸ PHẨM
- - THIẾT BỊ NÂNG HẠ, VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM
- - MÁY IN PHUN DATE CODE, BARCODE, QR CODE, LOGO, MÃ VẠCH, SỐ SERI, SỐ LÔ - MÁY IN DATE
- - THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT - BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT
- - NHÀ KHO THÔNG MINH - NHÀ KHO TỰ ĐỘNG
Điện trở gia nhiệt Kanthal (Kanthal® electric heating element) là một trong những danh mục đa dạng nhất trên thị trường. Các điện trở gia nhiệt của chúng tôi hoạt động vượt trội trong mọi dải nhiệt độ, từ nhiệt độ phần tử gia nhiệt 50 đến 1.850°C (120–3.360°F), cũng như trong nhiều môi trường vận hành khác nhau.
Kanthal® là thương hiệu hàng đầu thế giới về các sản phẩm và dịch vụ trong lĩnh vực công nghệ gia nhiệt công nghiệp và vật liệu điện trở.
ABM là đại lý phân phối các sản phẩm điện trở gia nhiệt Kanthal Thụy Điển tại Việt Nam.

Cách lựa chọn điện trở gia nhiệt Kanthal
Điện trở gia nhiệt Kanthal (Kanthal® electric heating element) là thành phần cốt lõi trong mọi lò điện công nghiệp. Chúng quyết định nhiệt độ tối đa, độ ổn định, chất lượng và tuổi thọ của hệ thống gia nhiệt. ABM cung cấp dải sản phẩm điện trở gia nhiệt Kanthal đáp ứng toàn bộ nhu cầu công nghiệp với khả năng làm việc ở nhiệt độ lên đến 1.850°C (3.360°F).
Danh mục điện trở gia nhiệt Kanthal bao gồm:
- Thanh điện trở gia nhiệt MoSi₂ Kanthal® Super cho nhiệt độ siêu cao / Kanthal® Super molybdenum disilicide (MoSi₂) for ultra-high temperatures
- Điện trở gia nhiệt kim loại Kanthal / Kanthal metallic heating element
- Thanh điện trở SiC Kanthal Globar® silicon carbide (SiC) heating elements dành cho công suất cao, chiều dài lớn và khả năng phân bố nhiệt ổn định
Phần so sánh dưới đây tổng hợp ba dòng Kanthal® electric heating element nhằm giúp xác định:
- Loại vật liệu phù hợp với từng dải nhiệt độ
- Hiệu suất hoạt động dưới tải nhiệt và chu kỳ nhiệt
- Khả năng làm việc trong các môi trường khác nhau
- Những ứng dụng thực tế đã được chứng minh hiệu quả
Điều này giúp kỹ sư, đơn vị mua hàng, nhà sản xuất lò và người vận hành dễ dàng lựa chọn giải pháp Điện trở gia nhiệt Kanthal phù hợp cho từng quy trình cụ thể.
So sánh điện trở gia nhiệt Kanthal
|
Tính năng |
Kanthal® Super (MoSi₂) |
Điện trở kim loại (FeCrAl và NiCr) |
SiC Kanthal Globar® (SiC) |
|---|---|---|---|
|
Phân khúc nhiệt độ |
Nhiệt độ siêu cao |
Dải nhiệt độ trung bình và các ứng dụng công nghiệp phổ thông |
Công suất cao ở nhiệt độ cao |
|
Nhiệt độ điện trở tối đa |
Lên đến 1.850°C (3.360°F) |
Lên đến 1.425°C (2.600°F) |
Lên đến 1.625°C (2.957°F) |
|
Môi trường làm việc |
Oxy hóa, khí trơ, môi trường khử, thấm cacbon, thấm nitơ |
Oxy hóa, trung tính, khí thải, thấm cacbon |
Oxy hóa, một số môi trường khử, môi trường ăn mòn với các cấp vật liệu chuyên dụng và môi trường nitơ khi nhiệt độ điện trở dưới 1.350°C |
|
Ưu điểm |
Tuổi thọ dài ở nhiệt độ cực cao |
Hiệu quả sử dụng vật liệu cao, chi phí tối ưu và tuổi thọ điện trở dài |
Mật độ công suất cao, gia nhiệt đồng đều, hỗ trợ chiều dài gia nhiệt lớn và kết cấu tự đỡ ổn định |

Hướng dẫn lựa chọn Điện trở gia nhiệt Kanthal theo nhiệt độ
|
Nhiệt độ |
Lựa chọn phù hợp |
Lý do |
|---|---|---|
|
Lên đến 1.000°C |
Kanthal® và Nikrothal® |
Hoạt động ổn định, chi phí tối ưu và tuổi thọ dài |
|
Lên đến 1.425°C |
Kanthal® FeCrAl |
Khả năng chống oxy hóa cao và chịu tải bề mặt lớn |
|
Lên đến 1.600°C |
Globar® SiC |
Công suất cao với khả năng gia nhiệt ổn định |
|
Lên đến 1.850°C |
Kanthal® Super MoSi₂ |
Tuổi thọ dài nhất trong môi trường nhiệt độ cực cao |
Đặc tính vật liệu và hiệu suất của Điện trở gia nhiệt Kanthal
Điện trở gia nhiệt hoạt động liên tục dưới tác động của áp lực cơ học, nhiệt và môi trường hóa học. Bảng dưới đây thể hiện khả năng đáp ứng của từng loại vật liệu trong các điều kiện vận hành khác nhau.
|
Tiêu chí |
Kanthal® Super |
Kanthal® FeCrAl |
Nikrothal® NiCr |
Globar® SiC |
|---|---|---|---|---|
|
Khả năng chống oxy hóa |
Xuất sắc |
Xuất sắc |
Tốt |
Tốt |
|
Độ bền cơ học ở nhiệt độ cao |
Trung bình |
Trung bình |
Cao |
Không áp dụng |
|
Khả năng chịu sốc nhiệt |
Cao |
Trung bình |
Trung bình |
Cao |
|
Tuổi thọ vận hành |
Dài |
Rất dài |
Dài |
Dài |
|
Khả năng tương thích môi trường |
Rộng nhất |
Cao |
Trung bình |
Cao, tùy thuộc vào cấp vật liệu |
Ứng dụng phù hợp theo ngành công nghiệp và quy trình
Điện trở gia nhiệt không chỉ cần đáp ứng yêu cầu về nhiệt độ mà còn phải phù hợp với quy trình sản xuất, dòng vật liệu, chu kỳ nhiệt và môi trường vận hành. Bảng dưới đây cung cấp tổng quan về các ứng dụng phổ biến của từng dòng Điện trở gia nhiệt Kanthal.
|
Ngành công nghiệp / Quy trình |
Kanthal® Super |
Điện trở kim loại (FeCrAl và NiCr) |
Globar® SiC |
|---|---|---|---|
|
Máng dẫn thủy tinh, bộ cấp liệu và công nghệ fusion |
Xuất sắc |
Tốt |
Xuất sắc |
|
Thiêu kết gốm sứ, nung và xử lý nhiệt |
Xuất sắc |
Tốt |
Xuất sắc |
|
Xử lý nhiệt thép và nhôm |
Rất tốt |
Xuất sắc |
Tốt |
|
Điện tử, MLCC, ITO |
Xuất sắc |
Tốt |
Xuất sắc |
|
Gia công kim loại |
Tốt |
Xuất sắc |
Rất tốt |
|
Nghiên cứu và gia nhiệt sạch |
Xuất sắc |
Tốt |
Rất tốt |

Các dòng thanh điện trở MoSi₂ Kanthal® Super / Kanthal® Super element
Được thiết kế cho nhiệt độ siêu cao và các môi trường vận hành khắc nghiệt.
|
Dòng sản phẩm |
Nhiệt độ tối đa |
Đặc điểm |
|---|---|---|
|
Kanthal® Super 1700 |
1.700°C |
Dòng MoSi₂ tiêu chuẩn |
|
Kanthal® Super 1800 |
1.800°C |
Khả năng chịu nhiệt cao hơn |
|
Kanthal® Super 1900 |
1.850°C |
Độ tinh khiết và khả năng bám dính được cải thiện |
|
Kanthal® Super ER |
1.580°C |
Phù hợp môi trường khử |
|
Kanthal® Super RA |
1.700°C |
Ổn định trong môi trường nitơ |
|
Kanthal® Super NC |
1.800°C |
Gia nhiệt cho quy trình sạch |
|
Kanthal® Super HT |
1.830°C |
Độ bền cao trong điều kiện chu kỳ nhiệt liên tục |
Các dòng điện trở gia nhiệt Kanthal® và Nikrothal® kim loại
Dải vật liệu nhiệt độ trung bình đa dạng với tuổi thọ điện trở dài và khả năng chống oxy hóa cao.
|
Dòng sản phẩm |
Loại vật liệu |
Nhiệt độ tối đa |
|---|---|---|
|
Kanthal® APM |
FeCrAl |
1.425°C |
|
Kanthal® A-1 |
FeCrAl |
1.400°C |
|
Kanthal® AF |
FeCrAl |
1.300°C |
|
Kanthal® D |
FeCrAl |
1.300°C |
|
Alkrothal® |
FeCrAl |
1.100°C |
|
Nikrothal® 80 |
NiCr |
1.200°C |
|
Nikrothal® 70 |
NiCr |
1.250°C |
|
Nikrothal® 60 |
NiCr |
1.150°C |
|
Nikrothal® 40 |
NiCr |
1.100°C |

Các dòng thanh điện trở SiC Kanthal Globar® / Globar® elements
Được thiết kế cho công suất cao, chiều dài gia nhiệt lớn và môi trường vận hành khắc nghiệt.
|
Dòng sản phẩm |
Nhiệt độ tối đa |
Ứng dụng |
|---|---|---|
|
Globar® AS |
1.625°C |
Ứng dụng công nghiệp tải nặng |
|
Globar® SD |
1.625°C |
Gia nhiệt đa ngành công nghiệp |
|
Globar® Glass Seal |
1.400°C |
Môi trường ăn mòn và khắc nghiệt |
|
Globar® HD Max |
1.625°C |
Ngành thủy tinh công nghệ cao và điện tử |
|
Globar® SG/SR |
1.600°C |
Lắp đặt linh hoạt và gia nhiệt ổn định |
Mỗi dòng vật liệu Điện trở gia nhiệt Kanthal được phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu sản xuất khác nhau. Trong nhiều dải nhiệt độ, các dòng sản phẩm có thể chồng lấn ứng dụng, cho phép tối ưu lựa chọn dựa trên điều kiện vận hành thực tế.
Thanh điện trở gia nhiệt Kanthal® Super, Globar® SiC và các Kanthal® electric heating element được chế tạo từ hợp kim Kanthal® và Nikrothal® tạo thành một hệ thống giải pháp gia nhiệt điện công nghiệp toàn diện. Mỗi nhóm vật liệu được thiết kế để xử lý các thách thức sản xuất khác nhau, đồng thời trong nhiều dải nhiệt độ, chúng có khả năng thay thế hoặc bổ sung cho nhau nhằm tối ưu hiệu quả sử dụng theo điều kiện địa phương.