Dây điện trở gia nhiệt Kanthal®

Hỗ trợ khách hàng 24/7

0908700277

DANH MỤC SẢN PHẨM

Dây điện trở gia nhiệt Kanthal®

Kanthal cung cấp dây điện trở gia nhiệt Kanthal® (Kanthal® resistance heating wire) và dây dẫn điện được sản xuất từ các hợp kim Kanthal® (FeCrAl), Nikrothal® (NiCr), Nifethal® (NiFe) và Cuprothal® (CuNi), trong đó Cuprothal® còn được biết đến rộng rãi với tên gọi Constantan. Các vật liệu này được tối ưu hóa cho các ứng dụng gia nhiệt ở nhiệt độ cao và điện trở, mang lại hiệu suất ổn định và độ tin cậy cao trong những môi trường làm việc khắc nghiệt.

Dây điện trở gia nhiệt Kanthal® được cung cấp với ba dạng sản phẩm gồm:

  • Dây tròn.
  • Dây dẹt (ribbon).
  • Dây định hình.

Nhờ đó, sản phẩm đáp ứng linh hoạt nhiều yêu cầu ứng dụng khác nhau. Dây được cung cấp với bề mặt ủ sáng (bright annealed) hoặc bề mặt oxy hóa, tùy theo kích thước. Sản phẩm có thể được đóng trên cuộn, cuộn dây, thùng pail pack hoặc cắt thành đoạn thẳng, có hoặc không có lớp phủ bảo vệ. Các loại dây điện trở tròn có đường kính đến 0,40 mm (0,0157 inch) còn có thể được cung cấp kèm lớp cách điện hoặc lớp phủ.

Các hợp kim Kanthal® và Nikrothal® được sử dụng rộng rãi để chế tạo lò công nghiệp và các phần tử gia nhiệt. Trong khi đó, Cuprothal® và Nifethal® thích hợp hơn cho các ứng dụng dẫn điện hoặc gia nhiệt ở nhiệt độ thấp. Ngoài ra, hợp kim Kanthal còn được sản xuất với kích thước dây có độ chính xác cao, đáp ứng nhiều ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật chuyên biệt.

Tuổi thọ của dây điện trở gia nhiệt Kanthal® phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Nhiệt độ làm việc.
  • Chu kỳ thay đổi nhiệt độ.
  • Mức độ nhiễm bẩn.
  • Thành phần hợp kim.
  • Đường kính dây.
  • Tình trạng bề mặt.
  • Môi trường làm việc.
  • Ứng suất cơ học.
  • Phương pháp điều khiển nhiệt.

Mỗi ứng dụng đều có những điều kiện vận hành riêng, vì vậy việc lựa chọn đúng vật liệu và thông số kỹ thuật của dây điện trở đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tuổi thọ lâu dài, hiệu suất ổn định và độ tin cậy của hệ thống.

Với danh mục đa dạng về vật liệu, kiểu dáng và bề mặt hoàn thiện, Kanthal cung cấp các giải pháp dây điện trở gia nhiệt Kanthal® chất lượng cao, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu trong lĩnh vực gia nhiệt công nghiệp và các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao.

Các dạng sản phẩm dây điện trở gia nhiệt Kanthal®

Dây điện trở gia nhiệt Kanthal® được cung cấp với các dạng sau:

  • Dây tròn
  • Dây dẹt (Ribbon)
  • Dây định hình

Sản phẩm được đóng gói trên suốt cuộn, cuộn dây, thùng pail pack hoặc cắt thành đoạn thẳng, có hoặc không có lớp phủ tùy theo yêu cầu ứng dụng.

Loại hợp kim

Mô tả

Kanthal® và Alkrothal® (FeCrAl)

Hợp kim sắt–crôm–nhôm có điện trở suất cao, thích hợp cho các ứng dụng làm việc ở nhiệt độ lên đến 1.400°C (2.550°F).

Nikrothal® (NiCr)

Hợp kim niken–crôm có điện trở suất cao, thích hợp cho các ứng dụng làm việc ở nhiệt độ lên đến 1.250°C (2.280°F).

Nifethal® (NiFe)

Hợp kim niken–sắt có điện trở suất thấp và hệ số nhiệt điện trở cao, thích hợp cho các ứng dụng làm việc ở nhiệt độ lên đến 600°C (1.110°F).

Cuprothal® (CuNi)

Hợp kim đồng–niken có điện trở suất trung bình và thấp, thích hợp cho các ứng dụng làm việc ở nhiệt độ lên đến 600°C (1.110°F).

Dạng sản phẩm và dải kích thước

Dây tròn

  • Đường kính: 0,010–12 mm (0,00039–0,472 inch).
  • Có thể cung cấp các kích thước khác theo yêu cầu.

Dây dẹt (Ribbon)

  • Độ dày: 0,023–0,8 mm (0,0009–0,031 inch).
  • Chiều rộng: 0,038–4 mm (0,0015–0,157 inch).
  • Tỷ lệ chiều rộng/độ dày tối đa: 40, tùy thuộc vào loại hợp kim và dung sai.
  • Có thể cung cấp các kích thước khác theo yêu cầu.

Dung sai điện trở

Dung sai điện trở tiêu chuẩn của dây điện trở gia nhiệt Kanthal® được thể hiện trong bảng dưới đây. Theo yêu cầu, sản phẩm có thể được cung cấp với dung sai điện trở chặt chẽ hơn.

Các giá trị dưới đây được áp dụng tại nhiệt độ 20°C (68°F).

Đường kính dây (mm/inch)

Dung sai điện trở

< 0,127 mm (0,005 inch)

±8%

≥ 0,127 mm (0,005 inch)

±5%

Hình thức cung cấp

Dây điện trở gia nhiệt Kanthal® được cung cấp dưới các hình thức:

  • Quấn trên suốt cuộn.
  • Cuộn dây.
  • Đóng gói dạng pail pack.
  • Cắt thành đoạn thẳng.

Lớp cách điện và lớp phủ

Danh mục sản phẩm dây điện trở gia nhiệt Kanthal® bao gồm nhiều loại:

  • Lớp phủ cách điện.
  • Lớp phủ kết dính.
  • Lớp phủ kim loại như mạ điện và anot hóa.

Tất cả các loại lớp phủ đều có nhiều màu sắc để đáp ứng các yêu cầu ứng dụng khác nhau.

Nhãn sản phẩm

Mỗi cuộn hoặc kiện dây điện trở gia nhiệt Kanthal® đều được gắn nhãn hoặc thẻ thông tin bao gồm:

  • Loại hợp kim.
  • Kích thước danh nghĩa.
  • Khối lượng bì.
  • Khối lượng tịnh.
  • Giá trị điện trở (Ω/m hoặc Ω/ft).
  • Số lô sản xuất.
  • Mã tham chiếu sản phẩm.

Sản phẩm có sẵn

Kanthal luôn duy trì tồn kho nhiều loại dây điện trở gia nhiệt Kanthal® được sử dụng phổ biến. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin về các sản phẩm hiện có.

Danh mục hợp kim

Mác hợp kim Kanthal®

Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa °C (°F)

Điện trở suất tại 20°C (68°F) Ω·mm²/m (Ω/cmf)

Hợp kim FeCrAl

Kanthal® APM (dây điện trờ)

1.425 (2.600)

1,45 (872)

Kanthal® A-1 (dây điện trờ)

1.400 (2.550)

1,45 (872)

Kanthal® A (dây điện trờ)

1.350 (2.460)

1,39 (836)

Kanthal® A (dây dẹt)

1.350 (2.460)

1,39 (836)

Kanthal® AF (dây điện trờ)

1.300 (2.370)

1,39 (836)

Kanthal® AE (dây điện trờ)

1.300 (2.370)

1,39 (836)

Kanthal® D (dây điện trờ)

1.300 (2.370)

1,35 (812)

Kanthal® D (dây dẹt)

1.300 (2.370)

1,35 (812)

Kanthal® DT (dây dẹt)

1.300 (2.370)

1,37 (823)

Kanthal® LT

1.100 (2.010)

1,23 (740)

Alkrothal® 14 (dây điện trờ)

1.100 (2.010)

1,25 (744)

Hợp kim NiCr

Nikrothal® TE (dây điện trờ)

1.200 (2.190)

1,19 (716)

Nikrothal® 80 (dây điện trờ)

1.200 (2.190)

1,09 (656)

Nikrothal® 80 (dây dẹt)

1.200 (2.190)

1,09 (656)

Nikrothal® 70 (dây điện trờ)

1.250 (2.280)

1,18 (709)

Nikrothal® 60 (dây điện trờ)

1.150 (2.100)

1,11 (668)

Nikrothal® 60 (dây dẹt)

1.150 (2.100)

1,11 (668)

Nikrothal® 40 (dây điện trờ)

1.100 (2.010)

1,04 (626)

Nikrothal® 40 (dây dẹt)

1.100 (2.010)

1,04 (626)

Nikrothal® 30 (dây điện trờ)

1.050 (1.920)

1,03 (620)

Nikrothal® 20 (dây điện trờ)

1.050 (1.920)

0,95 (572)

Nikrothal® LX (dây điện trờ)

300 (570)

1,33 (800)

Hợp kim NiFe

Nifethal® 70 (dây điện trờ)

600 (1.110)

0,20 (120)

Nifethal® 52 (dây điện trờ)

600 (1.110)

0,37 (220)

Nifethal® 42 (dây điện trờ)

600 (1.110)

0,63 (379)

Hợp kim CuNi

Cuprothal® 49 (dây điện trờ)

600 (1.110)

0,49 (295)

Cuprothal® 30 (dây điện trờ)

400 (750)

0,30 (180)

Cuprothal® 15 (dây điện trờ)

400 (750)

0,15 (90)

Cuprothal® 10 (dây điện trờ)

300 (570)

0,10 (60)

Cuprothal® 5 (dây điện trờ)

300 (570)

0,05 (30)

Manganina 43 (dây điện trờ)

0,43 (259)

  • 4
Sản phẩm cùng loại
Hotline
Zalo